Char: 0
Words: 0
5000  / 5000
Char: 0
Words: 0
 
Widely Used Phrases
Xin chào.
Hello.
Chào mừng.
Maligayang pagdating.
Chào buổi sáng.
Magandang Umaga.
Rất vui được gặp bạn.
Ikinagagalak kitang makilala.
Cảm ơn.
Salamat po.
Bạn có khỏe không?
Kamusta ka na?
Làm ơn.
Pakiusap.
Xin lỗi.
Paumanhin.
Xin lỗi.
Paumanhin.
Vâng.
Oo.
Không.
Hindi.
Không có gì.
Welcome ka.
Chúc một ngày tốt lành.
Magkaroon ng magandang araw.
Chào buổi sáng.
Magandang umaga po.
Chào buổi chiều.
Magandang hapon po.
Chúc ngủ ngon.
Magandang gabi.
Rất vui được gặp bạn.
Ikinagagalak kitang makilala.
Rất hân hạnh được gặp bạn.
Ikinagagalak kitang makilala.
Cuối tuần vui vẻ.
Have a good weekend.
Cứ để những khoảnh khắc đẹp trôi qua.
Hayaang gumulong ang magandang panahon.
Ngủ ngon và mơ đẹp.
Mga matamis na panaginip.
Những lời chúc tốt đẹp nhất.
Best Wishes.
Tạm biệt.
Paalam.
Bảo trọng.
Mga matamis na panaginip.
Anh yêu em.
Mahal kita.
Em cũng yêu anh.
Mahal din kita.
Anh yêu em nhiều hơn.
Mas mahal kita.
Anh đang yêu em say đắm.
I'm deeply in love with you.
Chúng tôi yêu bạn.
Mahal ka namin.
Em đẹp lắm.
Ang ganda mo.
Anh sẽ nhớ em.
Mamimiss kita.
Anh thích em.
Gusto kita.
Mỗi khoảnh khắc bên em đều quý giá.
I'm deeply in love with you.
Anh không thể tưởng tượng cuộc sống thiếu em.
Ang bawat sandali na kasama ka ay mahalaga.
Em là người bạn tâm hồn của anh.
Hindi ko maisip ang buhay ko na wala ka.
Em có muốn kết hôn với anh không?
Papakasalan mo ako?
Cái này giá bao nhiêu?
Magkano ang halaga nito?
Bạn có cái này màu xanh không?
Mayroon ka ba nito sa kulay asul?
Tôi có thể thử cái này không?
Maaari ko bang subukan ito?
Phòng thử đồ ở đâu?
Saan ang fitting room?
Đắt quá!
Mahal yan!
Bạn có giảm giá không?
Mayroon ka bang anumang mga benta o mga diskwento?
Giá tốt nhất bạn có thể cho tôi là bao nhiêu?
Ano ang pinakamagandang presyo na maibibigay mo sa akin?
Đây có phải là giá cuối cùng không?
Ito na ba ang huling presyo?
Tôi có thể trả lại nếu không vừa không?
Maaari ko bang ibalik ito kung hindi ito kasya?
Tôi có thể trả bằng tiền mặt hoặc thẻ không?
Maaari ba akong magbayad sa pamamagitan ng cash o card?
Tôi có thể lấy hóa đơn không?
Maaari ba akong makakuha ng isang resibo, mangyaring?
Tôi muốn đổi cái này sang cỡ khác.
Gusto kong palitan ito ng ibang laki.
Bến xe buýt ở đâu?
Saan ang istasyon ng bus?
Khi nào đến?
Kailan ito darating?
Tôi có thể mua vé ở đâu?
Saan ako makakabili ng tiket?
Vé giá bao nhiêu?
Magkano ang ticket?
Tôi muốn đổi vé.
Gusto ko sanang magpalit ng ticket.
Điểm đón taxi ở đâu?
Nasaan ang taxi stand?
Làm ơn gọi taxi cho tôi.
Mangyaring tumawag ng taxi para sa akin.
Sẽ mất bao nhiêu tiền?
Magkano ang magagastos?
Bạn có thể đưa tôi đến khách sạn không?
Pwede mo ba akong ihatid sa hotel?
Tôi có đặt phòng.
May reservation ako para sa isang kwarto.
Phòng giá bao nhiêu?
Magkano ang kwarto?
Phòng tôi cần được dọn dẹp.
Kailangang linisin ang kwarto ko.
Nhà hàng ở đâu?
Saan ang restaurant?
Tôi muốn dùng bữa sáng.
Gusto ko ng almusal.
Tôi muốn dùng bữa trưa.
Gusto ko ng luch.
Tôi muốn dùng bữa tối.
Gusto ko ng hapunan.
Tôi muốn uống nước.
Gusto ko ng tubig.
Tôi có thể xem thực đơn không?
Maaari ba akong makakita ng isang menu?
Tôi sẵn sàng gọi món.
Handa na akong umorder ng pagkain.
Tôi bị dị ứng với đậu phộng.
Allergic ako sa mani.
Tôi bị dị ứng với cá.
Allergic ako sa isda.
Tôi không ăn thịt bò.
Hindi ako kumakain ng beef.
Tôi ăn chay.
Vegan ako.
Tôi muốn thanh toán.
Gusto kong magbayad.


Learn How to Translate for FREE


Visit our YouTube page to watch video on full screen.


Vietnamese To Tagalog Phrases

I Love you
  • Anh Yêu Em
  • Mahal kita
Welcome
  • Chào mừng
  • Maligayang pagdating
Hello
  • Xin chào
  • Kamusta
How are you?
  • Bạn có khỏe không?
  • Kumusta ka?
I’m fine and you?
  • Tôi khỏe, còn bạn?
  • Mabuti, ikaw?
What is your name?
  • Tên bạn là gì?
  • Ano ang pangalan mo?
Pleased to meet you
  • Hân hạnh được gặp bạn
  • Ikinagagalak kitang makilala
Thank you
  • Cảm ơn
  • Salamat
Excuse me / Sorry
  • Xin lỗi / Xin lỗi
  • Excuse me / Pasensya na
See you!
  • Thấy bạn!
  • Kita mo!
Good morning
  • Chào buổi sáng
  • Magandang umaga
Good afternoon
  • Chào buổi chiều
  • Magandang umaga
Good night
  • Chúc ngủ ngon
  • Magandang gabi
Have a good journey
  • Có một chuyến đi vui vẻ
  • Magkaroon ng isang magandang paglalakbay
Do you speak English?
  • Bạn có nói tiếng Anh không?
  • Nagsasalita ka ba ng Ingles?
I don’t understand
  • Tôi không hiểu
  • Hindi ko maintindihan
Please speak slowly
  • Làm ơn hãy nói chậm lại được không
  • Mangyaring magsalita nang dahan-dahan
Where are the restrooms?
  • Nhà vệ sinh ở đâu?
  • Saan ang mga palikuran?
Can I change money?
  • Tôi có thể đổi tiền không?
  • Maaari ba akong magpalit ng pera?
How much is this?
  • Cái này bao nhiêu?
  • Magkano ito?
It’s too expensive!
  • Nó quá đắt!
  • Sobrang mahal!
Please say it again
  • Xin nói lại lần nữa
  • Mangyaring sabihin muli
Left / Right / Straight
  • Trái / Phải / Thẳng
  • Kaliwa / Kanan / Tuwid
Today is a nice day, isn't it?
  • Hôm nay là một ngày đẹp trời, phải không?
  • Ngayon ay isang magandang araw, hindi ba?
Where are you from?
  • Bạn đến từ đâu?
  • Saan ka nagmula?
I am from Manilla.
  • Tôi đến từ Manila.
  • Taga Maynila ako.
Do you live here?
  • Bạn sống ở đây à?
  • Dito ka ba nakatira?
Do you like it here?
  • Bạn có thích ở đây không?
  • Gusto mo ba dito?
Yes, I like it here.
  • Có, tôi thích ở đây.
  • Oo, gusto ko dito.
How long are you here for?
  • Bạn ở đây bao lâu?
  • Gaano ka katagal dito?
I am here for three days / weeks.
  • Tôi ở đây ba ngày / tuần.
  • Tatlong araw/linggo ako dito.
Where are you going?
  • Bạn đang đi đâu?
  • Saan ka pupunta?
I am going to shopping.
  • Tôi đang đi mua sắm.
  • Mamimili ako.
How old are you?
  • Bạn bao nhiêu tuổi?
  • Ilang taon ka na?
I am 23 years old.
  • Tôi 23 tuổi.
  • Ako ay 23 taong gulang.
What is your occupation?
  • Nghề nghiệp của bạn là gì?
  • Ano ang iyong trabaho?
I am an Electrician.
  • Tôi là thợ điện.
  • Ako ay isang Electrician.
I am a student.
  • Tôi là sinh viên.
  • Ako ay isang estudyante.
I am retired.
  • Tôi đã nghỉ hưu.
  • retired na ako.
What is your &hellip; ? <em>(email, phone number, address)</em>
  • … của bạn là gì? (email, số điện thoại, địa chỉ)
  • Ano ang iyong ...? (email, numero ng telepono, address)
Here is my &hellip;. <em>(email, phone number, address)</em>
  • Đây là … của tôi. (email, số điện thoại, địa chỉ)
  • Narito ang aking ... (email, numero ng telepono, address)
It has been great meeting you.
  • Rất vui được gặp bạn.
  • Napakagandang pagkikita kita.
Where is a hotel?
  • Khách sạn ở đâu?
  • Saan ang isang hotel?
How much is it per night?
  • Bao nhiêu tiền một đêm?
  • Magkano ito bawat gabi?
Is breakfast included?
  • Có bao gồm bữa sáng không?
  • Ang almusal ba ay kasali?
I would like to book a room, please.
  • Tôi muốn đặt phòng, làm ơn.
  • Gusto kong mag-book ng kwarto, pakiusap.
I have a reservation for 2 nights / weeks.
  • Tôi có đặt phòng cho 2 đêm / tuần.
  • Mayroon akong reserbasyon para sa 2 gabi / linggo.
Do you have a double / single / family room?
  • Bạn có phòng đôi / đơn / gia đình không?
  • Mayroon ka bang double / single / family room?
Can I see the room?
  • Tôi có thể xem phòng không?
  • Maaari ko bang makita ang silid?
Is there wireless internet access here?
  • Ở đây có internet không dây không?
  • Mayroon bang wireless internet access dito?
When/Where is breakfast served?
  • Bữa sáng được phục vụ khi nào/ở đâu?
  • Kailan/Saan inihahain ang almusal?
Do you arrange tours here?
  • Bạn có sắp xếp tour ở đây không?
  • Nag-aayos ka ba ng mga paglilibot dito?
Could I have my key, please?
  • Tôi có thể lấy chìa khóa của tôi được không?
  • Maaari ko bang makuha ang aking susi, mangyaring?
Sorry, I lost my key!
  • Xin lỗi, tôi làm mất chìa khóa!
  • Paumanhin, nawala ko ang aking susi!
There is no hot water.
  • Không có nước nóng.
  • Walang mainit na tubig.
The air conditioner / heater / fan does not work.
  • Máy lạnh / máy sưởi / quạt không hoạt động.
  • Ang air conditioner / heater / fan ay hindi gumagana.
What time is checkout?
  • Mấy giờ trả phòng?
  • Anong oras ang checkout?
I am leaving now.
  • Tôi đang rời đi bây giờ.
  • Aalis na ako ngayon.
Could I have my deposit, please?
  • Tôi có thể lấy lại tiền đặt cọc không?
  • Maaari ko bang makuha ang aking deposito, mangyaring?
Can you call a taxi for me?
  • Bạn có thể gọi taxi cho tôi không?
  • Pwede mo ba akong tawagan ng taxi?

Key Features of Our Translation Tool

  • The Vietnamese word, sentence, and phrase will be translated into Tagalog.
    For example, typing

    "Bạn có khỏe không?"

    will be translated into

    "Kumusta ka?"
  • Use our translator tool as Vietnamese to Tagalog dictionary.

    For instance:
    "Đẹp" meaning in Tagalog will be "Maganda"
    "Cảm ơn" meaning in Tagalog will be "Salamat"
  • Click the Share button () to send your translated Tagalog text via WhatsApp, Facebook, Twitter, LinkedIn, and Email.
  • Powered by Google.
  • High accuracy rate.
  • Instant online translation.
  • Translate up to 5,000 characters per request.
  • Unlimited translations available.
  • Get translated text in Unicode Tagalog fonts, allowing you to easily copy and paste it anywhere on the Web or into desktop applications.
  • Best of all, this translation tool is FREE!

About Vietnamese and Tagalog Translation Tool


Vietnamese to Tagalog Translator (FAQs)

References:

  • [1] General Statistics Office of Vietnam. "Results of the 2019 Vietnam Population and Housing Census". GSO Vietnam. Retrieved from GSO Vietnam — General Statistics Office
  • [2] Philippine Statistics Authority. "2020 Census of Population and Housing: Population Counts". PSA. Retrieved from https://psa.gov.ph/
Sambhu Raj SinghSambhu Raj Singh · LinkedIn · GitHub · Npm

Last Updated On: